Cùng tìm hiểu về tiêu chuẩn sản xuất gỗ theo đúng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7960 : 2008.
TCVN 7960 : 2008 do Viện Vật liệu xây dựng – Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Nguồn: vanbanphapluat.co

Yêu cầu của gỗ trước khi đưa vào sản xuất:

Gỗ thuộc loại gỗ nhóm I:

  • Ứng suất nén dọc: từ 630 trở lên.
  • Ứng suất uốn tĩnh: từ 1300 trở lên.
  • Ứng suất kéo dọc: từ 1395 trở lên.
  • Ứng suất cắt dọc: từ 125 trở lên.

*Ứng suất  105N/m2 (1 N/m2 = 10-3 kG/cm2).

Tiêu chuẩn ván sàn gỗ – Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với ván sàn gỗ.

Kích thước cơ bản

Bảng 1 – Dãy kích thước chiều dài, chiều rộng

Kích thước tính bằng milimét

Tên gọiKích thướcMức tăng tiến của hai cỡ ván sàn liền nhau
Chiều rộngTừ 50 đến 2005
Chiều dàiLớn hơn hoặc bằng 45050

Yêu cầu kỹ thuật

Chủng loại gỗ: Ván sàn được làm từ các loại gỗ nhóm I đến nhóm VI
Kích thước chi tiết và sai lệch kích thước của ván sàn gỗ được trình bày trên Hình 1 và nêu trong bảng 2.

Bảng 2 – Kích thước chi tiết và sai lệch về kích thước của ván sàn gỗ

Tên gọiKý hiệuKích thướcDung sai
1 Chiều dày, mmaTừ 10 đến 22± 0,2
2 Chiều dày lớp mặt, mma1Lớn hơn hoặc bằng 4± 0,1
3 Chiều rộng của hèm, mma2Lớn hơn hoặc bằng 4Từ 0 ¸ 0,2
4 Chiều dày của mộng, mma3Lớn hơn hoặc bằng 4Từ – 0,2 đến 0
5 Chiều sâu của hèm, mmb16Từ 0 đến 0,3
6 Chiều dài của mộng, mmb25Từ – 0,3 đến 0
7 Chênh lệch giữa chiều rộng mặt trên và mặt dưới, mmf1Từ 0 đến 0,2
8 Chiều sâu rãnh xoi mặt dưới, mmhNhỏ hơn hoặc bằng 3± 0,2
9 Chiều rộng rãnh xoi mặt dưới, mmb3Nhỏ hơn hoặc bằng 10
10 Bán kính vê tròn đầu cạnh, mmr1
11 Góc vát của mặt bên, độa3± 0,3
12 Sai lệch độ vuông góc, mm 0,4

Chỉ tiêu kỹ thuật

Bảng 3 – Các chỉ tiêu kỹ thuật

Tên các chỉ tiêuMức qui định
1. Độ ẩm của ván sàn gỗ, %, không lớn hơn13
2. Độ nhám bề mặt của ván sàn gỗ đã hoàn thiện, mm, không lớn hơn150

Khuyết tật của ván sàn gỗ

Bảng 4 – Giới hạn khuyết tật của ván sàn gỗ

Loại khuyết tậtMô tả khuyết tậtMức cho phép
1. MọtMọt sống ở các mặt và cạnhKhông cho phép
Lỗ mọt chết ở mặt trênKhông cho phép
Lỗ mọt chết nằm rải rác ở mặt dưới và cạnh, đường kính lỗ không lớn hơn 1 mm, độ sâu không quá 5 mm Cho phép nhưng không quá 8 lỗ/500 mm chiều dài ván sàn
2. MốcMốc các loạiKhông cho phép
3. Gỗ dácGỗ dác bám ở mặt trênKhông cho phép
Gỗ dác bám ở một góc mặt dưới với bề rộng và bề dày của phần dác không lớn hơn 3mmCho phép
4. MắtMắt thối, mắt chết, mắt longKhông cho phép
Mắt sống ở mặt dưới có đường kính tối đa 10 mmCho phép nhưng không quá 1 mắt
Mắt sống nằm sát cạnhKhông cho phép
5. Chéo thớNgang thớ, chéo thớKhông cho phép
Xoắn thớ ở mặt dướiCho phép
6. LõiVán sàn bao tâmKhông cho phép
7. NứtNứt rạn chân chim ở mặt trênKhông cho phép
Nứt rạn chân chim ở cạnh và mặt dướiCho phép
Nứt hở thành vếtKhông cho phép
8. Lượn sóng Trên bề mặt và cạnh bên Không cho phép
9. Lẹm cạnh Không cho phép
10. Cong Tất cả các loại cong (hình cung, hình nhíp, lòng máng…) và vênh (xoắn vỏ đỗ…) Không cho phép
11 Xơ đầu Ván sàn gỗ cắt đầu bị xơ Không cho phép
12 Sai lệch kích thước Chênh lệch kích thước theo chiều rộng ở hai đầu không quá 0,2 mm Cho phép
Chênh lệch kích thước theo chiều dày hai đầu không quá 0,2 mm Cho phép
13 Tổng số khuyết tật Tổng số các loại khuyết tật có trong một thanh ván sàn gỗ Không lớn hơn 3
Hình 2 – Ván sàn bao tâmHình 3 – Ván sàn cong một chiều theo chiều dài

Ván sàn của chúng tôi đảm bảo đạt tiêu chuẩn sản xuất ván sàn gỗ

Với kinh nghiệm hơn 12 năm trong lĩnh vực sản xuất ván sàn, đồ nội thất gỗ. Công ty CP Ván sàn Hoàng Phúc đảm bảo những sản phẩm ván, sàn gỗ óc chó đạt tiêu chuẩn quốc gia. Hơn thế nữa, với nguồn nguyên liệu gỗ óc chó được nhập khẩu từ Bắc Mỹ. Đã được xử lí theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ trước khi về Việt Nsm. Chúng tôi tự tin là đơn vị cung cấp ván sàn gỗ óc chó với những sản phẩm phù hợp với bạn nhất.

Liên hệ ngay: 0938 092 403.
Cám ơn bạn đã lựa chọn chúng tôi đồng hành cùng với mái ấm của mình !